Hello
Phòng Bán Hàng Trực Tuyến
Điện thoại: (024) 3516.0888 – 1900 0323 (phím 1)
Showroom 49 Thái Hà - Đống Đa - Hà Nội
Điện thoại: (024) 3563.9488 – 1900 0323 (phím 2)
Phòng Dự Án Và Doanh Nghiệp
Điện thoại: (024) 0919.917.001– 1900 0323 (phím 3)
An Phát 84T/14 Trần Đình Xu – TP HCM
Điện thoại: (028) 3838.6576 – (028).3838.6569
Tư Vấn Trả Góp
Điện thoại: 1900.0323 phím 4 – 0936.021.377
Hỗ Trợ Kĩ Thuật
Điện thoại: 1900.0323 phím 5 - 0902.118.180 hoặc 090.218.5566
Hỗ Trợ Bảo Hành
Điện thoại: 1900.0323 phím 6 - 0918.420.480
Laptop Gaming - Đồ Họa
Laptop - Máy Tính Xách Tay
PC Gaming, Học Tập
PC Đồ Họa, Thiết Kế, AI
Bàn phím, Chuột - Gaming Gear
Linh Kiện Máy Tính
Màn Hình Máy Tính
Máy Tính Đồng Bộ - Máy Chủ
Thiết bị văn phòng
Cooling, Tản nhiệt
Thiết Bị Mạng, Camera
GeForce RTX Store
Flash sale
Khách hàng Online
Khách hàng Showroom Hà Nội
◆ 49 Thái Hà
Hotline - 0918.557.006◆ 151 Lê Thanh Nghị
Hotline - 0983.94.9987◆ 63 Trần Thái Tông
Hotline - 0862.136.488Khách hàng Showroom TP.HCM
◆158-160 Lý Thường Kiệt
Hotline - 0917.948.081◆ 330-332 Võ Văn Tần
Hotline - 0931.105.498Khách hàng Doanh nghiệp - Dự án
Ưu Đãi Doanh Nghiệp
Chính sách bán hàng
Phóng to Hình sản phẩm
1 / 8| Thương hiệu | ASUS ROG |
| Model | ROG CROSSHAIR X870E DARK HERO |
| Chipset | AMD X870E |
| Socket / CPU | AM5; AMD Ryzen 9000, 8000 và 7000 Series Desktop; đối chiếu danh sách CPU và phiên bản BIOS tương thích |
| Chuẩn bo mạch | ATX, 30.5 x 24.4cm |
| Cấp điện | 20+2+2 power stages: 20 x 110A + 2 x 110A + 2 x 80A; ProCool II |
| Khe RAM / dung lượng | 4 x DIMM DDR5, tối đa 256GB; Dual Channel |
| Loại RAM | ECC và Non-ECC Un-buffered DIMM; khả năng hỗ trợ tùy CPU và cấu hình RAM |
| Tốc độ RAM OC | Ryzen 9000: 8600+MT/s thủ công / 8200+MT/s profile. Ryzen 8000: 9600+MT/s thủ công / 9200+MT/s profile. Ryzen 7000: 8000+MT/s thủ công / 8000+MT/s profile. Tốc độ thực tế phụ thuộc CPU, bộ RAM, BIOS và số thanh lắp; các mức trên không phải tốc độ mặc định. |
| Công nghệ bộ nhớ | AMD EXPO, NitroPath DRAM, DIMM Fit, DIMM Fit Pro, ASUS AEMP |
| Khe mở rộng với Ryzen 9000 / 7000 | 2 x PCIe 5.0 x16 (x16 hoặc x8/x8). Khi PCIEX16_1 chạy PCIe 5.0 x16, PCIEX16_2 chạy PCIe 3.0 x4; có thể thay đổi phân bổ trong BIOS. |
| Khe mở rộng với Ryzen 8000 | Ryzen 8700/8600/8400: khe thứ nhất PCIe 4.0 x8, khe thứ hai PCIe 3.0 x4. Ryzen 8500/8300: khe thứ nhất PCIe 4.0 x4, khe thứ hai PCIe 3.0 x4. |
| Lưu trữ tổng | 5 x M.2 Key M; 4 x SATA 6Gb/s |
| M.2_1 | 2242/2260/2280/22110; PCIe 5.0 x4 với Ryzen 9000/7000; PCIe 4.0 x4 với Ryzen 8000 |
| M.2_2 | 2242/2260/2280; PCIe 5.0 x4 với Ryzen 9000/7000; PCIe 4.0 x4 với Ryzen 8700/8600/8400; không hỗ trợ khi dùng Ryzen 8500/8300 |
| M.2_3 / M.2_4 | 2242/2260/2280; PCIe 4.0 x4 qua chipset |
| M.2_5 | 2230; PCIe 4.0 x2 qua chipset |
| Chia sẻ băng thông M.2 / USB4 | M.2_2 và bộ điều khiển USB4 chia sẻ băng thông. Khi gắn thiết bị vào M.2_2, mỗi bên chạy tối đa x2. Đặt M.2_2 chạy x4 trong BIOS sẽ vô hiệu hóa cổng USB4 40Gbps. |
| SATA / RAID | 2 SATA từ chipset + 2 SATA từ ASMedia ASM1162. AMD RAIDXpert2 hỗ trợ RAID 0/1/5/10; SATA từ ASM1162 không hỗ trợ RAID. |
| Xuất hình | 1 x HDMI 2.1 (4K 60Hz); 2 x USB4 Type-C hỗ trợ xuất hình DisplayPort 1.4a tối đa 4K 60Hz. Chức năng xuất hình phụ thuộc CPU có đồ họa tích hợp và cấu hình hệ thống. |
| Mạng có dây | 1 x Realtek 10Gb Ethernet; 1 x Realtek 5Gb Ethernet; ASUS LANGuard |
| Mạng không dây | MediaTek MT7927, WiFi 7 2x2 (802.11be), băng tần 2.4/5/6GHz, băng thông 320MHz |
| Điều kiện WiFi 7 | Windows 11 24H2 trở lên để dùng đầy đủ tính năng; các bản 21H2/22H2/23H2 hỗ trợ WiFi 6E. Băng tần 6GHz và băng thông khả dụng tùy quy định khu vực; không có driver Windows 10 theo thông số ASUS. |
| Bluetooth | Bluetooth 5.4, hỗ trợ LE Audio |
| USB phía sau | 11 cổng: 2 x USB4 40Gbps Type-C; 9 x USB 10Gbps (6 Type-A + 3 Type-C) |
| USB phía trước | 2 đầu USB-C 20Gbps; 2 đầu USB 5Gbps cho 4 cổng; 3 đầu USB 2.0 cho 6 cổng |
| Sạc USB-C phía trước | Một đầu hỗ trợ tối đa 60W PD3.0/PPS/QC4+ khi nối nguồn vào đầu PCIe 8-pin trên mainboard; nếu không nối chỉ hỗ trợ 27W. Đầu USB-C còn lại tối đa 5V/3A. |
| Âm thanh | ROG SupremeFX ALC4082, 7.1 kênh; ESS ES9219 QUAD DAC; SNR phát 120dB / thu 110dB; phát tối đa 32-bit/384kHz qua cổng trước |
| Cổng âm thanh / lưu ý | 2 jack âm thanh mạ vàng và 1 Optical S/PDIF phía sau; 7.1 cần module HD Audio phía trước case. LINE OUT phía sau không hỗ trợ spatial audio; dùng cổng trước hoặc thiết bị âm thanh USB khi cần. |
| I/O phía sau khác | 1 HDMI, 2 cổng LAN, đầu nối antenna WiFi, nút BIOS FlashBack, nút Clear CMOS |
| Đầu nguồn | 1 x ATX 24-pin; 2 x CPU 8-pin +12V; 1 x PCIe 8-pin bổ sung |
| Quạt / bơm | 1 CPU_FAN, 1 CPU_OPT, 1 AIO_PUMP, 4 Chassis Fan (4-pin), 1 W_PUMP+, 1 AIO Q-Connector |
| Đầu nối trong khác | 3 Addressable Gen2; F_AUDIO; System Panel 10-1 pin; Thermal Sensor; FlexKey; ReTry; Start; công tắc PCIe mode; jumper LN2 Mode |
| Tản nhiệt / hỗ trợ lắp đặt | Tản VRM, 3D VC M.2 Heatsink, tản M.2 và backplate; DDR5 fan holder; quạt ROG assistant 60mm |
| Tiện ích Q-Design | PCIe Slot Q-Release, M.2 Q-Release, M.2 Q-Slide, M.2 Q-Latch, Q-Antenna, Q-Code, Q-LED, Q-Connector, Q-Dashboard |
| Công nghệ tinh chỉnh | AI Overclocking, AI Cooling II, AI Networking II, AI Cache Boost, Dynamic OC Switcher, Core Flex, Asynchronous Clock, PBO Enhancement; phạm vi hỗ trợ tùy CPU / cấu hình |
| BIOS / hệ điều hành | 64MB Flash ROM, UEFI AMI BIOS; Windows 11 |
| Phần mềm / ánh sáng | Armoury Crate, Aura Sync / Aura Creator, Fan Xpert 4, DriverHub, ASUS AI Advisor; Polymo Lighting II |
| Phụ kiện | 4 cáp SATA; DDR5 fan holder; quạt ROG assistant 60mm và bộ vít; thermal pad M.2 22110; ASUS WiFi Q-Antenna; Q-connector; 3 gói M.2 Q-Slide; 5 gói cao su M.2 backplate; sticker ROG; thẻ ROG VIP; ROG Bottle Opener; hướng dẫn nhanh |
| Bảo hành | 36 tháng |
| Giá khuyến mại: | Liên hệ [Giá đã có VAT] |
🔖Sắm Full Combo Ưu Đãi Nguyên Bộ Giảm Thêm Tới 500K. Xem chi tiết
|
Có 0 người đã đăng ký nhận thông tin. Xem Danh sách
người đã đăng ký nhận thông tin
X| Họ tên | Số điện thoại | Thời gian đăng ký |
|---|
Chấp nhận thanh toán:
Mua hàng Online toàn quốc:
(Hotline: 1900.0323 - Phím 1 hoặc 0913.367.005)
Hiện đang có tại showroom:
Trợ giúp
MUA HÀNG NHANH CHÓNG, TIỆN LỢI
MÔ TẢ SẢN PHẨM
ASUS ROG Crosshair X870E Dark Hero là mainboard cho CPU AMD dành cho cấu hình gaming và sáng tạo nội dung cao cấp. Nền tảng X870E, socket AM5 kết hợp bộ cấp điện 20+2+2 power stages, bốn khe DDR5 và hệ thống kết nối tốc độ cao tạo nhiều lựa chọn để xây dựng một bộ máy mạnh, đồng thời thuận tiện nâng cấp về sau.
ROG Crosshair X870E Dark Hero hỗ trợ các dòng CPU AMD Ryzen 9000, 8000 và 7000 Series trên socket AM5. Người dùng có thể lựa chọn bộ xử lý theo nhu cầu chơi game, dựng nội dung hoặc xử lý đa nhiệm, sau đó phát triển cấu hình quanh nền tảng DDR5 và các kết nối mở rộng sẵn có.
Bo mạch có kích thước ATX 30.5 x 24.4cm, phù hợp với case hỗ trợ chuẩn ATX. Tông đen, các khối tản nhiệt lớn và hiệu ứng Polymo Lighting II giúp sản phẩm vừa tạo điểm nhấn trong case kính, vừa dễ phối với linh kiện có phong cách tối giản. Khi chọn CPU và RAM, nên đối chiếu danh sách tương thích và phiên bản BIOS để có cấu hình phù hợp ngay từ đầu.

Thiết kế cấp điện 20+2+2 power stages kết hợp hai đầu nguồn CPU ProCool II 8-pin tạo nền tảng cho các bộ xử lý Ryzen cao cấp. Các khối tản VRM, cuộn cảm MicroFine và tụ kim loại đen 10K được bố trí để hỗ trợ hệ thống hoạt động ổn định khi chạy những tác vụ nặng kéo dài.
Với người thích tinh chỉnh, mainboard có AI Overclocking, Dynamic OC Switcher, Core Flex và bộ tạo xung độc lập. Các công cụ này cung cấp nhiều lựa chọn điều chỉnh theo tải và nhiệt độ; kết quả thực tế phụ thuộc bộ xử lý, bộ nhớ, hệ thống làm mát và thiết lập sử dụng. AI Cooling II và Fan Xpert 4 hỗ trợ cân bằng khả năng làm mát với độ ồn cho từng cấu hình.

Bốn khe DIMM hỗ trợ tổng dung lượng DDR5 tối đa 256GB, kiến trúc kênh đôi và AMD EXPO. Dung lượng lớn hữu ích với người thường mở nhiều ứng dụng, xử lý dự án sáng tạo phức tạp hoặc muốn có dư địa nâng cấp bộ nhớ trong tương lai. Công nghệ NitroPath DRAM, DIMM Fit, DIMM Fit Pro và AEMP bổ sung các lựa chọn tối ưu cấu hình RAM.
Tốc độ bộ nhớ hỗ trợ khác nhau theo dòng CPU và cách thiết lập. Với Ryzen 9000, ASUS công bố tối đa 8600+MT/s khi ép xung thủ công và 8200+MT/s qua profile; Ryzen 8000 có các mức tương ứng 9600+/9200+MT/s, còn Ryzen 7000 là 8000+/8000+MT/s. Đây là mức ép xung, không phải tốc độ mặc định áp dụng cho mọi bộ RAM, đặc biệt khi lắp đủ bốn thanh.
Hệ thống lưu trữ gồm năm khe M.2 và bốn cổng SATA 6Gb/s, thuận tiện bố trí ổ cho hệ điều hành, trò chơi, dự án và dữ liệu. Với Ryzen 9000/7000, M.2_1 và M.2_2 hỗ trợ PCIe 5.0 x4; M.2_3 và M.2_4 hỗ trợ PCIe 4.0 x4, còn M.2_5 dành cho SSD 2230 với PCIe 4.0 x2. Tản nhiệt M.2 và giải pháp 3D VC M.2 Heatsink hỗ trợ quản lý nhiệt cho ổ tốc độ cao.
Khi lựa chọn SSD, cần lưu ý M.2_2 chia sẻ băng thông với bộ điều khiển USB4. Khi gắn ổ tại M.2_2, hai bên hoạt động tối đa x2; nếu đặt M.2_2 chạy x4 trong BIOS thì các cổng USB4 40Gbps sẽ bị vô hiệu hóa. Việc chọn vị trí ổ theo nhu cầu USB4 giúp bạn sử dụng đúng ưu tiên của bộ máy.
Hai khe PCIe x16 hỗ trợ PCIe 5.0 ở chế độ x16 hoặc x8/x8 với Ryzen 9000/7000. Khi khe thứ nhất chạy PCIe 5.0 x16, khe thứ hai chạy PCIe 3.0 x4 theo cấu hình mặc định nêu trong thông số. Chuẩn kết nối và băng thông thay đổi với Ryzen 8000, nên cần kiểm tra theo CPU được lắp thay vì coi mọi khe đều chạy x16 đầy đủ.
Phía sau có hai cổng USB4 Type-C 40Gbps và chín cổng USB 10Gbps, gồm sáu Type-A và ba Type-C. Số lượng kết nối này phù hợp với bàn máy có nhiều ổ lưu trữ ngoài, thiết bị ngoại vi và phụ kiện sáng tạo. Hai đầu USB-C 20Gbps phía trước hỗ trợ tận dụng cổng trên case tương thích; một đầu có thể cấp nguồn tới 60W khi nối đầy đủ nguồn PCIe 8-pin bổ sung cho bo mạch.
Hai cổng mạng Realtek 10GbE và 5GbE hữu ích khi kết nối NAS, máy chủ hoặc mạng nội bộ có hạ tầng tương ứng. WiFi 7 2x2 hỗ trợ băng tần 2.4/5/6GHz và băng thông 320MHz, cùng Bluetooth 5.4 cho thiết bị không dây. Để dùng đầy đủ tính năng WiFi 7 cần Windows 11 24H2 trở lên; khả năng sử dụng băng tần 6GHz còn phụ thuộc khu vực.
ROG SupremeFX sử dụng codec ALC4082 và ESS ES9219 QUAD DAC, hỗ trợ phát lại độ phân giải cao tới 32-bit/384kHz qua cổng âm thanh phía trước. Bo mạch có hai jack âm thanh mạ vàng và cổng quang S/PDIF ở phía sau, tạo thêm lựa chọn kết nối với tai nghe, loa và thiết bị âm thanh phù hợp.
PCIe Slot Q-Release, M.2 Q-Release, M.2 Q-Slide và Q-Latch giúp giảm thao tác khi lắp hoặc thay linh kiện. Q-Code và Q-LED hỗ trợ quan sát trạng thái khởi động; nút Start, Clear CMOS và BIOS FlashBack thuận tiện cho quá trình thiết lập. BIOS 64MB cùng Q-Dashboard và DriverHub bổ sung công cụ quản lý cấu hình, cài đặt và cập nhật trình điều khiển.

ROG Crosshair X870E Dark Hero phù hợp với người xây PC gaming cao cấp, máy sáng tạo nội dung nhiều ổ lưu trữ hoặc hệ thống cần mạng nội bộ tốc độ cao. Giá trị của sản phẩm nằm ở khả năng kết nối, mở rộng, quản lý nhiệt và các công cụ tùy chỉnh, đặc biệt khi cấu hình có thể tận dụng USB4, 10GbE và nhiều khe M.2.
Nếu đang lựa chọn mainboard ASUS cho bộ máy AM5, bạn có thể liên hệ An Phát Computer để phối CPU, RAM, SSD và case theo công việc cụ thể. Cấu hình được tính toán đồng bộ sẽ giúp sử dụng hợp lý các khe mở rộng và tránh xung đột băng thông giữa những thiết bị cần ưu tiên.
đ
đ

Mainboard Asus PRIME Z790-P WIFI-CSM DDR5
Giá khuyến mãi: 5.590.000 đ
đ
đ
0 đ
0 đ


Mainboard Asus TUF Gaming B650M-E DDR5
Giá khuyến mãi: 3.590.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ


Mainboard Asus TUF GAMING X870-PLUS WIFI DDR5
Giá khuyến mãi: 8.399.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ

Mainboard Asus Z890M-PLUS WIFI CSM DDR5
Giá khuyến mãi: 5.599.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ


Mainboard ASUS ROG STRIX Z790-A GAMING WIFI II DDR5
Giá khuyến mãi: 7.699.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ

Mainboard Asus PRIME B760M-A DDR4
Giá khuyến mãi: 2.719.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ


Mainboard Asus TUF GAMING B760M-PLUS WIFI DDR4
Giá khuyến mãi: 3.799.000 đ
0 đ
0 đ
37.399.000 đ
0 đ



VGA Asus Prime RTX 5070 Ti 16GB GDDR7 (PRIME-RTX5070TI-16G)
Giá khuyến mãi: 45.696.000 đ
37.399.000 đ
0 đ
đ
0 đ




VGA Asus ROG Astral RTX 5080 16GB GDDR7 OC (ROG-ASTRAL-RTX5080-O16G-GAMING)
Giá khuyến mãi: 68.969.000 đ
đ
0 đ
0 đ
0 đ
Màn Hình Đồ Họa ASUS ProArt PA248QFV (24.1 inch - IPS - WUXGA - 100Hz - 5ms - Speaker)
Giá khuyến mãi: 4.879.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ


Vỏ máy tính Asus ROG CRONOX GR801 CURVE TG SCREEN BLACK (E-ATX/Màn Hình LCD 9.2 Inch)
Giá khuyến mãi: 11.490.000 đ
0 đ
0 đ
Router Wifi 7 Asus RT-BE50
Giá khuyến mãi: 1.635.000 đ
0 đ
0 đ
1.000.000 đ
0 đ

Vỏ case máy tính ASUS A31 TG WHITE (ATX, tương thích MB giấu dây, hỗ trợ lắp lên tới 10 quạt 120mm)
Giá khuyến mãi: 2.129.000 đ
1.000.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ


Bộ Mini PC Asus NUC 15 PRO Tall RNUC15CRHU5 (Intel Core Ultra 5 225H | Intel Arc GPU | 2xDDR5-6400 | 2xNVMe,SATA | 2x HDMI 2.1 | 2x Thunderbolt | VESA MOUNT | Black) hỗ trợ OpenClaw, NemoClaw
Giá khuyến mãi: 11.749.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ

Bộ Mini PC Asus NUC 14 PRO Tall RNUC14RVSU5 (U5- 125H | 2xNVMe | 2x HDMI 2.1 | 2x DP 1.4a | VESA MOUNT | WHITE)
Giá khuyến mãi: 13.050.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ


Nguồn máy tính ASUS ROG STRIX GAMING 1000P BLACK (1000W, ATX 3.1, PCIe 5.0, 80 Plus Plantinum, Full Modular, 10 năm bảo hành)
Giá khuyến mãi: 6.599.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Bộ PC Asus NUC 15 PRO Slim BNUC15CRLIP051C0-8G128 (U300 | 1x 8GB DDR5-4800 | 128GB | 2x HDMI 2.1 | 1x Type-C | Windows 11 Pro | VESA MOUNT) - hỗ trợ OpenClaw, NemoClaw
Giá khuyến mãi: 11.300.000 đ
0 đ
0 đ
| Thương hiệu | ASUS ROG |
| Model | ROG CROSSHAIR X870E DARK HERO |
| Chipset | AMD X870E |
| Socket / CPU | AM5; AMD Ryzen 9000, 8000 và 7000 Series Desktop; đối chiếu danh sách CPU và phiên bản BIOS tương thích |
| Chuẩn bo mạch | ATX, 30.5 x 24.4cm |
| Cấp điện | 20+2+2 power stages: 20 x 110A + 2 x 110A + 2 x 80A; ProCool II |
| Khe RAM / dung lượng | 4 x DIMM DDR5, tối đa 256GB; Dual Channel |
| Loại RAM | ECC và Non-ECC Un-buffered DIMM; khả năng hỗ trợ tùy CPU và cấu hình RAM |
| Tốc độ RAM OC | Ryzen 9000: 8600+MT/s thủ công / 8200+MT/s profile. Ryzen 8000: 9600+MT/s thủ công / 9200+MT/s profile. Ryzen 7000: 8000+MT/s thủ công / 8000+MT/s profile. Tốc độ thực tế phụ thuộc CPU, bộ RAM, BIOS và số thanh lắp; các mức trên không phải tốc độ mặc định. |
| Công nghệ bộ nhớ | AMD EXPO, NitroPath DRAM, DIMM Fit, DIMM Fit Pro, ASUS AEMP |
| Khe mở rộng với Ryzen 9000 / 7000 | 2 x PCIe 5.0 x16 (x16 hoặc x8/x8). Khi PCIEX16_1 chạy PCIe 5.0 x16, PCIEX16_2 chạy PCIe 3.0 x4; có thể thay đổi phân bổ trong BIOS. |
| Khe mở rộng với Ryzen 8000 | Ryzen 8700/8600/8400: khe thứ nhất PCIe 4.0 x8, khe thứ hai PCIe 3.0 x4. Ryzen 8500/8300: khe thứ nhất PCIe 4.0 x4, khe thứ hai PCIe 3.0 x4. |
| Lưu trữ tổng | 5 x M.2 Key M; 4 x SATA 6Gb/s |
| M.2_1 | 2242/2260/2280/22110; PCIe 5.0 x4 với Ryzen 9000/7000; PCIe 4.0 x4 với Ryzen 8000 |
| M.2_2 | 2242/2260/2280; PCIe 5.0 x4 với Ryzen 9000/7000; PCIe 4.0 x4 với Ryzen 8700/8600/8400; không hỗ trợ khi dùng Ryzen 8500/8300 |
| M.2_3 / M.2_4 | 2242/2260/2280; PCIe 4.0 x4 qua chipset |
| M.2_5 | 2230; PCIe 4.0 x2 qua chipset |
| Chia sẻ băng thông M.2 / USB4 | M.2_2 và bộ điều khiển USB4 chia sẻ băng thông. Khi gắn thiết bị vào M.2_2, mỗi bên chạy tối đa x2. Đặt M.2_2 chạy x4 trong BIOS sẽ vô hiệu hóa cổng USB4 40Gbps. |
| SATA / RAID | 2 SATA từ chipset + 2 SATA từ ASMedia ASM1162. AMD RAIDXpert2 hỗ trợ RAID 0/1/5/10; SATA từ ASM1162 không hỗ trợ RAID. |
| Xuất hình | 1 x HDMI 2.1 (4K 60Hz); 2 x USB4 Type-C hỗ trợ xuất hình DisplayPort 1.4a tối đa 4K 60Hz. Chức năng xuất hình phụ thuộc CPU có đồ họa tích hợp và cấu hình hệ thống. |
| Mạng có dây | 1 x Realtek 10Gb Ethernet; 1 x Realtek 5Gb Ethernet; ASUS LANGuard |
| Mạng không dây | MediaTek MT7927, WiFi 7 2x2 (802.11be), băng tần 2.4/5/6GHz, băng thông 320MHz |
| Điều kiện WiFi 7 | Windows 11 24H2 trở lên để dùng đầy đủ tính năng; các bản 21H2/22H2/23H2 hỗ trợ WiFi 6E. Băng tần 6GHz và băng thông khả dụng tùy quy định khu vực; không có driver Windows 10 theo thông số ASUS. |
| Bluetooth | Bluetooth 5.4, hỗ trợ LE Audio |
| USB phía sau | 11 cổng: 2 x USB4 40Gbps Type-C; 9 x USB 10Gbps (6 Type-A + 3 Type-C) |
| USB phía trước | 2 đầu USB-C 20Gbps; 2 đầu USB 5Gbps cho 4 cổng; 3 đầu USB 2.0 cho 6 cổng |
| Sạc USB-C phía trước | Một đầu hỗ trợ tối đa 60W PD3.0/PPS/QC4+ khi nối nguồn vào đầu PCIe 8-pin trên mainboard; nếu không nối chỉ hỗ trợ 27W. Đầu USB-C còn lại tối đa 5V/3A. |
| Âm thanh | ROG SupremeFX ALC4082, 7.1 kênh; ESS ES9219 QUAD DAC; SNR phát 120dB / thu 110dB; phát tối đa 32-bit/384kHz qua cổng trước |
| Cổng âm thanh / lưu ý | 2 jack âm thanh mạ vàng và 1 Optical S/PDIF phía sau; 7.1 cần module HD Audio phía trước case. LINE OUT phía sau không hỗ trợ spatial audio; dùng cổng trước hoặc thiết bị âm thanh USB khi cần. |
| I/O phía sau khác | 1 HDMI, 2 cổng LAN, đầu nối antenna WiFi, nút BIOS FlashBack, nút Clear CMOS |
| Đầu nguồn | 1 x ATX 24-pin; 2 x CPU 8-pin +12V; 1 x PCIe 8-pin bổ sung |
| Quạt / bơm | 1 CPU_FAN, 1 CPU_OPT, 1 AIO_PUMP, 4 Chassis Fan (4-pin), 1 W_PUMP+, 1 AIO Q-Connector |
| Đầu nối trong khác | 3 Addressable Gen2; F_AUDIO; System Panel 10-1 pin; Thermal Sensor; FlexKey; ReTry; Start; công tắc PCIe mode; jumper LN2 Mode |
| Tản nhiệt / hỗ trợ lắp đặt | Tản VRM, 3D VC M.2 Heatsink, tản M.2 và backplate; DDR5 fan holder; quạt ROG assistant 60mm |
| Tiện ích Q-Design | PCIe Slot Q-Release, M.2 Q-Release, M.2 Q-Slide, M.2 Q-Latch, Q-Antenna, Q-Code, Q-LED, Q-Connector, Q-Dashboard |
| Công nghệ tinh chỉnh | AI Overclocking, AI Cooling II, AI Networking II, AI Cache Boost, Dynamic OC Switcher, Core Flex, Asynchronous Clock, PBO Enhancement; phạm vi hỗ trợ tùy CPU / cấu hình |
| BIOS / hệ điều hành | 64MB Flash ROM, UEFI AMI BIOS; Windows 11 |
| Phần mềm / ánh sáng | Armoury Crate, Aura Sync / Aura Creator, Fan Xpert 4, DriverHub, ASUS AI Advisor; Polymo Lighting II |
| Phụ kiện | 4 cáp SATA; DDR5 fan holder; quạt ROG assistant 60mm và bộ vít; thermal pad M.2 22110; ASUS WiFi Q-Antenna; Q-connector; 3 gói M.2 Q-Slide; 5 gói cao su M.2 backplate; sticker ROG; thẻ ROG VIP; ROG Bottle Opener; hướng dẫn nhanh |
| Bảo hành | 36 tháng |
ASUS ROG Crosshair X870E Dark Hero là mainboard cho CPU AMD dành cho cấu hình gaming và sáng tạo nội dung cao cấp. Nền tảng X870E, socket AM5 kết hợp bộ cấp điện 20+2+2 power stages, bốn khe DDR5 và hệ thống kết nối tốc độ cao tạo nhiều lựa chọn để xây dựng một bộ máy mạnh, đồng thời thuận tiện nâng cấp về sau.
ROG Crosshair X870E Dark Hero hỗ trợ các dòng CPU AMD Ryzen 9000, 8000 và 7000 Series trên socket AM5. Người dùng có thể lựa chọn bộ xử lý theo nhu cầu chơi game, dựng nội dung hoặc xử lý đa nhiệm, sau đó phát triển cấu hình quanh nền tảng DDR5 và các kết nối mở rộng sẵn có.
Bo mạch có kích thước ATX 30.5 x 24.4cm, phù hợp với case hỗ trợ chuẩn ATX. Tông đen, các khối tản nhiệt lớn và hiệu ứng Polymo Lighting II giúp sản phẩm vừa tạo điểm nhấn trong case kính, vừa dễ phối với linh kiện có phong cách tối giản. Khi chọn CPU và RAM, nên đối chiếu danh sách tương thích và phiên bản BIOS để có cấu hình phù hợp ngay từ đầu.

Thiết kế cấp điện 20+2+2 power stages kết hợp hai đầu nguồn CPU ProCool II 8-pin tạo nền tảng cho các bộ xử lý Ryzen cao cấp. Các khối tản VRM, cuộn cảm MicroFine và tụ kim loại đen 10K được bố trí để hỗ trợ hệ thống hoạt động ổn định khi chạy những tác vụ nặng kéo dài.
Với người thích tinh chỉnh, mainboard có AI Overclocking, Dynamic OC Switcher, Core Flex và bộ tạo xung độc lập. Các công cụ này cung cấp nhiều lựa chọn điều chỉnh theo tải và nhiệt độ; kết quả thực tế phụ thuộc bộ xử lý, bộ nhớ, hệ thống làm mát và thiết lập sử dụng. AI Cooling II và Fan Xpert 4 hỗ trợ cân bằng khả năng làm mát với độ ồn cho từng cấu hình.

Bốn khe DIMM hỗ trợ tổng dung lượng DDR5 tối đa 256GB, kiến trúc kênh đôi và AMD EXPO. Dung lượng lớn hữu ích với người thường mở nhiều ứng dụng, xử lý dự án sáng tạo phức tạp hoặc muốn có dư địa nâng cấp bộ nhớ trong tương lai. Công nghệ NitroPath DRAM, DIMM Fit, DIMM Fit Pro và AEMP bổ sung các lựa chọn tối ưu cấu hình RAM.
Tốc độ bộ nhớ hỗ trợ khác nhau theo dòng CPU và cách thiết lập. Với Ryzen 9000, ASUS công bố tối đa 8600+MT/s khi ép xung thủ công và 8200+MT/s qua profile; Ryzen 8000 có các mức tương ứng 9600+/9200+MT/s, còn Ryzen 7000 là 8000+/8000+MT/s. Đây là mức ép xung, không phải tốc độ mặc định áp dụng cho mọi bộ RAM, đặc biệt khi lắp đủ bốn thanh.
Hệ thống lưu trữ gồm năm khe M.2 và bốn cổng SATA 6Gb/s, thuận tiện bố trí ổ cho hệ điều hành, trò chơi, dự án và dữ liệu. Với Ryzen 9000/7000, M.2_1 và M.2_2 hỗ trợ PCIe 5.0 x4; M.2_3 và M.2_4 hỗ trợ PCIe 4.0 x4, còn M.2_5 dành cho SSD 2230 với PCIe 4.0 x2. Tản nhiệt M.2 và giải pháp 3D VC M.2 Heatsink hỗ trợ quản lý nhiệt cho ổ tốc độ cao.
Khi lựa chọn SSD, cần lưu ý M.2_2 chia sẻ băng thông với bộ điều khiển USB4. Khi gắn ổ tại M.2_2, hai bên hoạt động tối đa x2; nếu đặt M.2_2 chạy x4 trong BIOS thì các cổng USB4 40Gbps sẽ bị vô hiệu hóa. Việc chọn vị trí ổ theo nhu cầu USB4 giúp bạn sử dụng đúng ưu tiên của bộ máy.
Hai khe PCIe x16 hỗ trợ PCIe 5.0 ở chế độ x16 hoặc x8/x8 với Ryzen 9000/7000. Khi khe thứ nhất chạy PCIe 5.0 x16, khe thứ hai chạy PCIe 3.0 x4 theo cấu hình mặc định nêu trong thông số. Chuẩn kết nối và băng thông thay đổi với Ryzen 8000, nên cần kiểm tra theo CPU được lắp thay vì coi mọi khe đều chạy x16 đầy đủ.
Phía sau có hai cổng USB4 Type-C 40Gbps và chín cổng USB 10Gbps, gồm sáu Type-A và ba Type-C. Số lượng kết nối này phù hợp với bàn máy có nhiều ổ lưu trữ ngoài, thiết bị ngoại vi và phụ kiện sáng tạo. Hai đầu USB-C 20Gbps phía trước hỗ trợ tận dụng cổng trên case tương thích; một đầu có thể cấp nguồn tới 60W khi nối đầy đủ nguồn PCIe 8-pin bổ sung cho bo mạch.
Hai cổng mạng Realtek 10GbE và 5GbE hữu ích khi kết nối NAS, máy chủ hoặc mạng nội bộ có hạ tầng tương ứng. WiFi 7 2x2 hỗ trợ băng tần 2.4/5/6GHz và băng thông 320MHz, cùng Bluetooth 5.4 cho thiết bị không dây. Để dùng đầy đủ tính năng WiFi 7 cần Windows 11 24H2 trở lên; khả năng sử dụng băng tần 6GHz còn phụ thuộc khu vực.
ROG SupremeFX sử dụng codec ALC4082 và ESS ES9219 QUAD DAC, hỗ trợ phát lại độ phân giải cao tới 32-bit/384kHz qua cổng âm thanh phía trước. Bo mạch có hai jack âm thanh mạ vàng và cổng quang S/PDIF ở phía sau, tạo thêm lựa chọn kết nối với tai nghe, loa và thiết bị âm thanh phù hợp.
PCIe Slot Q-Release, M.2 Q-Release, M.2 Q-Slide và Q-Latch giúp giảm thao tác khi lắp hoặc thay linh kiện. Q-Code và Q-LED hỗ trợ quan sát trạng thái khởi động; nút Start, Clear CMOS và BIOS FlashBack thuận tiện cho quá trình thiết lập. BIOS 64MB cùng Q-Dashboard và DriverHub bổ sung công cụ quản lý cấu hình, cài đặt và cập nhật trình điều khiển.

ROG Crosshair X870E Dark Hero phù hợp với người xây PC gaming cao cấp, máy sáng tạo nội dung nhiều ổ lưu trữ hoặc hệ thống cần mạng nội bộ tốc độ cao. Giá trị của sản phẩm nằm ở khả năng kết nối, mở rộng, quản lý nhiệt và các công cụ tùy chỉnh, đặc biệt khi cấu hình có thể tận dụng USB4, 10GbE và nhiều khe M.2.
Nếu đang lựa chọn mainboard ASUS cho bộ máy AM5, bạn có thể liên hệ An Phát Computer để phối CPU, RAM, SSD và case theo công việc cụ thể. Cấu hình được tính toán đồng bộ sẽ giúp sử dụng hợp lý các khe mở rộng và tránh xung đột băng thông giữa những thiết bị cần ưu tiên.

ĐÁNH GIÁ VÀ BÌNH LUẬN