Hello
Phòng Bán Hàng Trực Tuyến
Điện thoại: (024) 3516.0888 – 1900 0323 (phím 1)
Showroom 49 Thái Hà - Đống Đa - Hà Nội
Điện thoại: (024) 3563.9488 – 1900 0323 (phím 2)
Phòng Dự Án Và Doanh Nghiệp
Điện thoại: (024) 0919.917.001– 1900 0323 (phím 3)
An Phát 84T/14 Trần Đình Xu – TP HCM
Điện thoại: (028) 3838.6576 – (028).3838.6569
Tư Vấn Trả Góp
Điện thoại: 1900.0323 phím 4 – 0936.021.377
Hỗ Trợ Kĩ Thuật
Điện thoại: 1900.0323 phím 5 - 0902.118.180 hoặc 090.218.5566
Hỗ Trợ Bảo Hành
Điện thoại: 1900.0323 phím 6 - 0918.420.480
Laptop Gaming - Đồ Họa
Laptop - Máy Tính Xách Tay
PC Đồ Họa, Thiết Kế, AI
Bàn phím, Chuột - Gaming Gear
Linh Kiện Máy Tính
Màn Hình Máy Tính
Máy Tính Đồng Bộ - Máy Chủ
Thiết bị văn phòng & Phần mềm
Cooling, Tản nhiệt
Khách hàng Online
Khách hàng Showroom Hà Nội
◆ 49 Thái Hà
Hotline - 0918.557.006◆ 151 Lê Thanh Nghị
Hotline - 0983.94.9987◆ 63 Trần Thái Tông
Hotline - 0862.136.488Khách hàng Showroom TP.HCM
◆158-160 Lý Thường Kiệt
Hotline - 0917.948.081◆ 330-332 Võ Văn Tần
Hotline - 0931.105.498Khách hàng Doanh nghiệp - Dự án
Phóng to Hình sản phẩm
1 / 4|
Performance
|
|
| NAT Session | 60K |
| Max. NAT (Mbps) | 700 |
| Max. NAT with Hardware Acceleration : Single WAN (Mbps) | 940 |
| Max. NAT with Hardware Acceleration : Dual WAN (Mbps) | 1800 |
|
WAN
|
|
| Ethernet (1 GbE) | 1 |
|
Ethernet - LAN/WAN Switchable
|
|
| SFP (1G) | 1 |
| Cellular (via USB) | |
| Wireless WAN (2.4GHz + 5GHz) | |
|
Internet Connection
|
|
| IPv4 |
PPPoE
|
|
DHCP
|
|
|
Static IP
|
|
|
PPTP/L2TP
|
|
| IPv6 |
PPP
|
|
DHCPv6
|
|
|
Static IPv6
|
|
|
TSPC
|
|
|
AICCU
|
|
|
6rd
|
|
|
6in4 Static Tunnel
|
|
| 802.1p/q Multi-VLAN Tagging | ✓ |
| Multi-VLAN/PVC | ✓ |
| Failover | ✓ |
| Load Balancing | IP-based, Session-based |
| WAN Active on Demand | Link Failure, Traffic Threshold |
| Connection Detection | ARP, Strict ARP, Ping |
| WAN Data Budget | ✓ |
| Dynamic DNS | ✓ |
| DrayDDNS | ✓ |
|
LAN
|
|
| Fixed LAN (RJ-45, GbE) | 5 |
| LAN Subnet | 8 |
| DMZ Port | 1 |
| VLAN |
802.1q Tag-based VLAN
|
|
Port-based VLAN
|
|
| Max. Number of VLAN | 16 |
| DHCP Server |
Multiple IP Subnet
|
|
Custom DHCP Options
|
|
|
Bind-IP-to-MAC
|
|
| LAN IP Alias | ✓ |
| Wired 802.1x Authentication | ✓ |
| Port Mirroring | ✓ |
| Local DNS Server | ✓ |
| Conditional DNS Forwarding | ✓ |
| Hotspot Web Portal (Profile No.) | 4 |
| Hotspot Authentication |
Click-Through
|
|
Social Login
|
|
|
SMS PIN
|
|
|
Voucher PIN
|
|
|
RADIUS
|
|
|
External Portal Server
|
|
|
Other Ports
|
|
| USB | 2 |
| USB Type | 2.0 |
| FXS (RJ-11) | |
|
Networking
|
|
| Routing |
IPv4 Static Route
|
|
IPv6 Static Route
|
|
|
Policy Route
|
|
|
Inter-VLAN Route
|
|
|
RIP v1/v2
|
|
|
BGP
|
|
| Policy-based Routing |
Protocol
|
|
IP Address
|
|
|
Port
|
|
|
Domain
|
|
|
Country
|
|
| High Availability | ✓ |
| DNS Security (DNSSEC) | ✓ |
| IGMP |
IGMP v2/v3
|
|
IGMP Proxy
|
|
|
IGMP Snooping & Fast Leave
|
|
| Local RADIUS server | ✓ |
| SMB File Sharing (Requires external storage) | ✓ |
|
VPN
|
|
| LAN-to-LAN | ✓ |
| Teleworker-to-LAN | ✓ |
| Protocols |
PPTP
|
|
L2TP
|
|
|
IPsec
|
|
|
L2TP over IPsec
|
|
|
SSL
|
|
|
GRE
|
|
|
IKEv2
|
|
|
IKEv2-EAP
|
|
|
IPsec-XAuth
|
|
|
OpenVPN
|
|
|
WireGuard
|
|
| Max. VPN Tunnels | 50 |
| Max. OpenVPN + SSL VPN Tunnels | 25 |
| IPsec VPN Throughput (AES 256 bits) (single-directional) (Mbps) | 250 |
| IPsec VPN Throughput (Hardware NAT Enabled) | 800 |
| SSL VPN Throughput (single-directional) (Mbps) | 120 |
| WireGuard VPN Throughput (single-directional) (Mbps) | 80 |
| User Authentication |
Local
|
|
RADIUS
|
|
|
LDAP
|
|
|
TACACS+
|
|
|
mOTP
|
|
| IKE Authentication | Pre-Shared Key, X.509 |
| IPsec Authentication | SHA-1, SHA-256 |
| Encryption |
MPPE
|
|
DES
|
|
|
3DES
|
|
|
AES
|
|
| VPN Trunk (Redundancy) | Load Balancing, Failover |
| Single-Armed VPN | ✓ |
| NAT-Traversal (NAT-T) | ✓ |
| VPN Matcher | ✓ |
|
Firewall & Content Filtering
|
|
| NAT |
Port Redirection
|
|
Open Ports
|
|
|
Port Triggering
|
|
|
Port Knocking
|
|
|
DMZ Host
|
|
|
UPnP
|
|
| ALG (Application Layer Gateway) | SIP, RTSP, FTP, H.323 |
| VPN Pass-Through | PPTP, L2TP, IPsec |
| IP-based Firewall Policy | ✓ |
| Content Filtering |
APP
|
|
URL Keyword
|
|
|
DNS Keyword
|
|
|
Web Features
|
|
|
Web Category*(*subscription required)
|
|
| DoS Attack Defense | ✓ |
| Spoofing Defense | ✓ |
|
Bandwidth Management
|
|
| IP-based Bandwidth Limit | ✓ |
| IP-based Session Limit | ✓ |
| QoS (Quality of Service) |
TOS
|
|
DSCP
|
|
|
802.1p
|
|
|
IP Address
|
|
|
Port
|
|
|
Application
|
|
| VoIP Prioritization | ✓ |
| APP QoS | ✓ |
|
Management
|
|
| Local Service |
HTTP
|
|
HTTPS
|
|
|
Telnet
|
|
|
SSH v2
|
|
|
FTP
|
|
|
TR-069
|
|
| Config Backup/Restore | ✓ |
| Config File Compatibility | Vigor2926 |
| Firmware Upgrade | WUI, TFTP, TR-069 |
| 2-Level Administration Privilege | ✓ |
| Access Control | Access List, Brute Force Protection |
| Notification Alert | SMS, E-mail |
| Netflow | v5, v9, IPFIX |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| Syslog | ✓ |
| VPN Managment | 8 |
| AP Managment | 20 |
| Mesh (Number of manageable APs) | |
| Switch Management | 10 |
| VigorACS Management (Since f/w) | V4.2.0.1 |
|
Physical
|
|
| Power Input | DC 12V @ 2A |
| Max. Power Consumption (watts) | 21.6 |
| Dimension (mm) | 241 x 165 x 44 |
| Operating Temperature | 0 to 45°C |
| Storage Temperature | -25 to 70°C |
| Operating Humidity (non-condensing) | 10 to 90% |
| Giá khuyến mại: | 4.990.000 đ [Giá đã có VAT] |
| 🎁Từ 01/01 đến 31/01/2026 quét QR Code thanh toán giảm ngay tới 1.000.000đ Xem chi tiết | |
| 🎁Chốt đơn ngay - Hồng bao trao tay: Từ 10/01 đến 16/02/2026 tặng 01 bao lì xì may mắn (PKKH1364) cho toàn bộ đơn hàng Xem chi tiết |
Có 0 người đã đăng ký nhận thông tin. Xem Danh sách
người đã đăng ký nhận thông tin
X| Họ tên | Số điện thoại | Thời gian đăng ký |
|---|
Chấp nhận thanh toán:
Mua hàng Online toàn quốc:
(Hotline: 1900.0323 - Phím 1 hoặc 0913.367.005)
Hiện đang có tại showroom:
Trợ giúp
MUA HÀNG NHANH CHÓNG, TIỆN LỢI
MÔ TẢ SẢN PHẨM
DrayTek Vigor2927F là router quang cao cấp dành cho doanh nghiệp, chi nhánh, khách sạn, trường học và hệ thống mạng vừa & nhỏ (SMB). Thiết bị nổi bật với khả năng Dual-WAN Gigabit, trong đó WAN1 sử dụng cổng SFP quang và WAN2 Ethernet RJ45, mang lại tính linh hoạt tối đa trong việc triển khai hạ tầng Internet cáp quang hoặc cáp đồng. Với hiệu năng NAT mạnh mẽ, khả năng bảo mật cao và quản lý tập trung thông minh, Vigor2927F là giải pháp mạng ổn định, an toàn và tối ưu chi phí cho doanh nghiệp hiện đại.

DrayTek Vigor2927F hỗ trợ Dual-WAN Gigabit, cho phép doanh nghiệp sử dụng đồng thời 2 đường truyền Internet để cân bằng tải (Load Balancing) hoặc dự phòng (Failover). Cổng WAN1 SFP giúp kết nối trực tiếp với hạ tầng cáp quang, trong khi WAN2 RJ45 có thể linh hoạt chuyển đổi thành cổng LAN (P6) khi cần.
Thiết bị đạt NAT Throughput lên tới 940Mbps khi chạy 1 WAN và 1.8Gbps khi chạy 2 WAN, cùng khả năng xử lý 60.000 NAT sessions, đảm bảo kết nối mượt mà cho hàng trăm thiết bị truy cập đồng thời. Đây là lựa chọn lý tưởng cho môi trường doanh nghiệp có lưu lượng Internet lớn và yêu cầu độ ổn định cao.

Vigor2927F hỗ trợ lên đến 50 kênh VPN đồng thời, bao gồm 25 kênh VPN-SSL, cho phép nhân viên làm việc từ xa truy cập hệ thống nội bộ một cách an toàn. Thiết bị tương thích nhiều giao thức VPN phổ biến, phù hợp cho mô hình làm việc hybrid, chi nhánh – trụ sở hoặc kết nối liên văn phòng.
Nhờ hiệu năng xử lý mạnh, router vẫn duy trì tốc độ ổn định khi nhiều kết nối VPN hoạt động cùng lúc. Điều này giúp doanh nghiệp đảm bảo dữ liệu luôn được mã hóa và bảo mật trong quá trình truyền tải.

DrayTek Vigor2927F được trang bị Firewall SPI dựa trên đối tượng, cho phép quản trị viên thiết lập chính sách bảo mật linh hoạt theo IP, MAC Address, cổng dịch vụ, thời gian và người dùng. Hệ thống quản lý nội dung (CSM) hỗ trợ lọc website, chặn nội dung không phù hợp, tăng hiệu quả làm việc và đảm bảo an toàn thông tin.
Ngoài ra, router còn có tính năng kiểm soát và quản lý băng thông, giúp ưu tiên các ứng dụng quan trọng như ERP, VoIP, họp trực tuyến, đồng thời hạn chế các dịch vụ tiêu tốn băng thông không cần thiết. Thiết bị hỗ trợ đầy đủ IPv4 và IPv6, sẵn sàng cho hạ tầng mạng tương lai.

Một điểm mạnh của DrayTek Vigor2927F là khả năng quản lý tập trung thông qua DrayTek Cloud (miễn phí). Quản trị viên có thể giám sát trạng thái thiết bị, cấu hình, cập nhật firmware và theo dõi hiệu suất mạng từ xa, tiết kiệm thời gian và chi phí vận hành.
Router còn tích hợp 2 cổng USB 2.0, hỗ trợ kết nối modem USB 3G/4G LTE để dự phòng Internet hoặc dùng làm máy chủ in (Print Server). Với thiết kế bền bỉ, hiệu năng cao và tính năng toàn diện, DrayTek Vigor2927F là giải pháp router quang doanh nghiệp đáng tin cậy cho các hệ thống mạng yêu cầu tính ổn định, bảo mật và khả năng mở rộng lâu dài.
0 đ
0 đ
Laptop Lenovo ThinkBook 14 Gen 8 21SG007PVA (Intel Core 7 240H | Intel Graphic | 16 GB | 512GB | 14 inch WUXGA 60Hz | NoOS | Xám)
Giá khuyến mãi: 23.290.000 đ
0 đ
0 đ
đ
đ
Ổ cứng Seagate Ironwolf 10TB NAS SATA 7200rpm 256MB cache (ST10000VN000)
Giá khuyến mãi: 11.299.000 đ
đ
đ
0 đ
0 đ
Laptop Lenovo ThinkBook 16 G8 IRL 21SH0093VA (Intel Core 5 210H | Intel Graphics | 16 inch WUXGA IPS | 16GB | 512GB | NoOS | Xám)
Giá khuyến mãi: 19.790.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Laptop Lenovo ThinkBook 16 G8 IRL 21SH0094VA (Intel Core 5 210H | Intel Graphics | 16 inch WUXGA IPS 60Hz | 16GB | 1TB | NoOS | Xám)
Giá khuyến mãi: 19.990.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Laptop Lenovo ThinkBook 14 G8 IRL 21SG007TVN (Intel Core 7 240H | Intel Graphics | 14 inch WUXGA IPS | 16GB | 512GB | Win 11 | Xám)
Giá khuyến mãi: 22.990.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Laptop Lenovo ThinkBook 14 G8 IRL 21SG007MVA (Intel Core 5 210H | Intel Graphics | 14 inch WUXGA IPS | 16GB | 512GB | NoOS | Xám)
Giá khuyến mãi: 20.690.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Thiết bị cân bằng tải DrayTek Vigor2927 (V2927)
Giá khuyến mãi: 4.220.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Thiết bị cân bằng tải Draytek Vigor2962 (V2962)
Giá khuyến mãi: 8.790.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
DrayTek VigorSwitch P2282x Layer 2+ (24 gigabit POE _SFP+ 10G)
Giá khuyến mãi: 15.950.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Thiết bị cân bằng tải Draytek Vigor 2926 Plus (-chịu tải 80 - 100 máy)
Giá khuyến mãi: 3.500.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Thiết bị mạng DrayTek VigorSwitch G1282 (24 port LAN Gigabit +4 SFP port gigabit)
Giá khuyến mãi: 4.880.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
DrayTek VigorSwitch P1282
Giá khuyến mãi: 11.950.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
DrayTek VigorSwitch P2100
Giá khuyến mãi: 5.495.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Thiết Bị Mạng DrayTek VigorAP 962C - WiFi 6 AX3000, Mesh WiFi, LAN PoE+ 2.5Gbps ( chưa bao gồm nguồn POE)
Giá khuyến mãi: 3.650.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Thiết bị cân bằng tải Draytek Vigor2915Fac Fiber Wireless VPN (V2915Fac)
Giá khuyến mãi: 4.150.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Thiết bị cân bằng tải DrayTek Vigor3912
Giá khuyến mãi: 20.590.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Bộ phát wifi 6 Asus RT-AX86U Pro (Chuẩn AX/ AX5700Mbps/ 3 Ăng-ten ngoài/ Wifi Mesh/ Dưới 80 User)
Giá khuyến mãi: 4.850.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Thiết bị mạng DrayTek VigorSwitch G1282 (24 port LAN Gigabit +4 SFP port gigabit)
Giá khuyến mãi: 4.880.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Thiết bị mạng Cisco CBS110 Unmanaged 24-port GE, 2x1G SFP Shared CBS110-24T-EU
Giá khuyến mãi: 4.999.000 đ
0 đ
0 đ
|
Performance
|
|
| NAT Session | 60K |
| Max. NAT (Mbps) | 700 |
| Max. NAT with Hardware Acceleration : Single WAN (Mbps) | 940 |
| Max. NAT with Hardware Acceleration : Dual WAN (Mbps) | 1800 |
|
WAN
|
|
| Ethernet (1 GbE) | 1 |
|
Ethernet - LAN/WAN Switchable
|
|
| SFP (1G) | 1 |
| Cellular (via USB) | |
| Wireless WAN (2.4GHz + 5GHz) | |
|
Internet Connection
|
|
| IPv4 |
PPPoE
|
|
DHCP
|
|
|
Static IP
|
|
|
PPTP/L2TP
|
|
| IPv6 |
PPP
|
|
DHCPv6
|
|
|
Static IPv6
|
|
|
TSPC
|
|
|
AICCU
|
|
|
6rd
|
|
|
6in4 Static Tunnel
|
|
| 802.1p/q Multi-VLAN Tagging | ✓ |
| Multi-VLAN/PVC | ✓ |
| Failover | ✓ |
| Load Balancing | IP-based, Session-based |
| WAN Active on Demand | Link Failure, Traffic Threshold |
| Connection Detection | ARP, Strict ARP, Ping |
| WAN Data Budget | ✓ |
| Dynamic DNS | ✓ |
| DrayDDNS | ✓ |
|
LAN
|
|
| Fixed LAN (RJ-45, GbE) | 5 |
| LAN Subnet | 8 |
| DMZ Port | 1 |
| VLAN |
802.1q Tag-based VLAN
|
|
Port-based VLAN
|
|
| Max. Number of VLAN | 16 |
| DHCP Server |
Multiple IP Subnet
|
|
Custom DHCP Options
|
|
|
Bind-IP-to-MAC
|
|
| LAN IP Alias | ✓ |
| Wired 802.1x Authentication | ✓ |
| Port Mirroring | ✓ |
| Local DNS Server | ✓ |
| Conditional DNS Forwarding | ✓ |
| Hotspot Web Portal (Profile No.) | 4 |
| Hotspot Authentication |
Click-Through
|
|
Social Login
|
|
|
SMS PIN
|
|
|
Voucher PIN
|
|
|
RADIUS
|
|
|
External Portal Server
|
|
|
Other Ports
|
|
| USB | 2 |
| USB Type | 2.0 |
| FXS (RJ-11) | |
|
Networking
|
|
| Routing |
IPv4 Static Route
|
|
IPv6 Static Route
|
|
|
Policy Route
|
|
|
Inter-VLAN Route
|
|
|
RIP v1/v2
|
|
|
BGP
|
|
| Policy-based Routing |
Protocol
|
|
IP Address
|
|
|
Port
|
|
|
Domain
|
|
|
Country
|
|
| High Availability | ✓ |
| DNS Security (DNSSEC) | ✓ |
| IGMP |
IGMP v2/v3
|
|
IGMP Proxy
|
|
|
IGMP Snooping & Fast Leave
|
|
| Local RADIUS server | ✓ |
| SMB File Sharing (Requires external storage) | ✓ |
|
VPN
|
|
| LAN-to-LAN | ✓ |
| Teleworker-to-LAN | ✓ |
| Protocols |
PPTP
|
|
L2TP
|
|
|
IPsec
|
|
|
L2TP over IPsec
|
|
|
SSL
|
|
|
GRE
|
|
|
IKEv2
|
|
|
IKEv2-EAP
|
|
|
IPsec-XAuth
|
|
|
OpenVPN
|
|
|
WireGuard
|
|
| Max. VPN Tunnels | 50 |
| Max. OpenVPN + SSL VPN Tunnels | 25 |
| IPsec VPN Throughput (AES 256 bits) (single-directional) (Mbps) | 250 |
| IPsec VPN Throughput (Hardware NAT Enabled) | 800 |
| SSL VPN Throughput (single-directional) (Mbps) | 120 |
| WireGuard VPN Throughput (single-directional) (Mbps) | 80 |
| User Authentication |
Local
|
|
RADIUS
|
|
|
LDAP
|
|
|
TACACS+
|
|
|
mOTP
|
|
| IKE Authentication | Pre-Shared Key, X.509 |
| IPsec Authentication | SHA-1, SHA-256 |
| Encryption |
MPPE
|
|
DES
|
|
|
3DES
|
|
|
AES
|
|
| VPN Trunk (Redundancy) | Load Balancing, Failover |
| Single-Armed VPN | ✓ |
| NAT-Traversal (NAT-T) | ✓ |
| VPN Matcher | ✓ |
|
Firewall & Content Filtering
|
|
| NAT |
Port Redirection
|
|
Open Ports
|
|
|
Port Triggering
|
|
|
Port Knocking
|
|
|
DMZ Host
|
|
|
UPnP
|
|
| ALG (Application Layer Gateway) | SIP, RTSP, FTP, H.323 |
| VPN Pass-Through | PPTP, L2TP, IPsec |
| IP-based Firewall Policy | ✓ |
| Content Filtering |
APP
|
|
URL Keyword
|
|
|
DNS Keyword
|
|
|
Web Features
|
|
|
Web Category*(*subscription required)
|
|
| DoS Attack Defense | ✓ |
| Spoofing Defense | ✓ |
|
Bandwidth Management
|
|
| IP-based Bandwidth Limit | ✓ |
| IP-based Session Limit | ✓ |
| QoS (Quality of Service) |
TOS
|
|
DSCP
|
|
|
802.1p
|
|
|
IP Address
|
|
|
Port
|
|
|
Application
|
|
| VoIP Prioritization | ✓ |
| APP QoS | ✓ |
|
Management
|
|
| Local Service |
HTTP
|
|
HTTPS
|
|
|
Telnet
|
|
|
SSH v2
|
|
|
FTP
|
|
|
TR-069
|
|
| Config Backup/Restore | ✓ |
| Config File Compatibility | Vigor2926 |
| Firmware Upgrade | WUI, TFTP, TR-069 |
| 2-Level Administration Privilege | ✓ |
| Access Control | Access List, Brute Force Protection |
| Notification Alert | SMS, E-mail |
| Netflow | v5, v9, IPFIX |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| Syslog | ✓ |
| VPN Managment | 8 |
| AP Managment | 20 |
| Mesh (Number of manageable APs) | |
| Switch Management | 10 |
| VigorACS Management (Since f/w) | V4.2.0.1 |
|
Physical
|
|
| Power Input | DC 12V @ 2A |
| Max. Power Consumption (watts) | 21.6 |
| Dimension (mm) | 241 x 165 x 44 |
| Operating Temperature | 0 to 45°C |
| Storage Temperature | -25 to 70°C |
| Operating Humidity (non-condensing) | 10 to 90% |
DrayTek Vigor2927F là router quang cao cấp dành cho doanh nghiệp, chi nhánh, khách sạn, trường học và hệ thống mạng vừa & nhỏ (SMB). Thiết bị nổi bật với khả năng Dual-WAN Gigabit, trong đó WAN1 sử dụng cổng SFP quang và WAN2 Ethernet RJ45, mang lại tính linh hoạt tối đa trong việc triển khai hạ tầng Internet cáp quang hoặc cáp đồng. Với hiệu năng NAT mạnh mẽ, khả năng bảo mật cao và quản lý tập trung thông minh, Vigor2927F là giải pháp mạng ổn định, an toàn và tối ưu chi phí cho doanh nghiệp hiện đại.

DrayTek Vigor2927F hỗ trợ Dual-WAN Gigabit, cho phép doanh nghiệp sử dụng đồng thời 2 đường truyền Internet để cân bằng tải (Load Balancing) hoặc dự phòng (Failover). Cổng WAN1 SFP giúp kết nối trực tiếp với hạ tầng cáp quang, trong khi WAN2 RJ45 có thể linh hoạt chuyển đổi thành cổng LAN (P6) khi cần.
Thiết bị đạt NAT Throughput lên tới 940Mbps khi chạy 1 WAN và 1.8Gbps khi chạy 2 WAN, cùng khả năng xử lý 60.000 NAT sessions, đảm bảo kết nối mượt mà cho hàng trăm thiết bị truy cập đồng thời. Đây là lựa chọn lý tưởng cho môi trường doanh nghiệp có lưu lượng Internet lớn và yêu cầu độ ổn định cao.

Vigor2927F hỗ trợ lên đến 50 kênh VPN đồng thời, bao gồm 25 kênh VPN-SSL, cho phép nhân viên làm việc từ xa truy cập hệ thống nội bộ một cách an toàn. Thiết bị tương thích nhiều giao thức VPN phổ biến, phù hợp cho mô hình làm việc hybrid, chi nhánh – trụ sở hoặc kết nối liên văn phòng.
Nhờ hiệu năng xử lý mạnh, router vẫn duy trì tốc độ ổn định khi nhiều kết nối VPN hoạt động cùng lúc. Điều này giúp doanh nghiệp đảm bảo dữ liệu luôn được mã hóa và bảo mật trong quá trình truyền tải.

DrayTek Vigor2927F được trang bị Firewall SPI dựa trên đối tượng, cho phép quản trị viên thiết lập chính sách bảo mật linh hoạt theo IP, MAC Address, cổng dịch vụ, thời gian và người dùng. Hệ thống quản lý nội dung (CSM) hỗ trợ lọc website, chặn nội dung không phù hợp, tăng hiệu quả làm việc và đảm bảo an toàn thông tin.
Ngoài ra, router còn có tính năng kiểm soát và quản lý băng thông, giúp ưu tiên các ứng dụng quan trọng như ERP, VoIP, họp trực tuyến, đồng thời hạn chế các dịch vụ tiêu tốn băng thông không cần thiết. Thiết bị hỗ trợ đầy đủ IPv4 và IPv6, sẵn sàng cho hạ tầng mạng tương lai.

Một điểm mạnh của DrayTek Vigor2927F là khả năng quản lý tập trung thông qua DrayTek Cloud (miễn phí). Quản trị viên có thể giám sát trạng thái thiết bị, cấu hình, cập nhật firmware và theo dõi hiệu suất mạng từ xa, tiết kiệm thời gian và chi phí vận hành.
Router còn tích hợp 2 cổng USB 2.0, hỗ trợ kết nối modem USB 3G/4G LTE để dự phòng Internet hoặc dùng làm máy chủ in (Print Server). Với thiết kế bền bỉ, hiệu năng cao và tính năng toàn diện, DrayTek Vigor2927F là giải pháp router quang doanh nghiệp đáng tin cậy cho các hệ thống mạng yêu cầu tính ổn định, bảo mật và khả năng mở rộng lâu dài.

ĐÁNH GIÁ VÀ BÌNH LUẬN