Hello

X

ROG Exclusive Store x An Phát | 158-160 Lý Thường Kiệt, HCM ● Hà Nội: 49 Thái Hà | 151 Lê Thanh Nghị và 63 Trần Thái Tông ● HCM: 330-332 Võ Văn Tần

DANH MỤC SẢN PHẨM

H3C WA6120X - Outdoor Wi-Fi 6 AX3000 Access Point

Mã SP: 0 0 đánh giá Lượt xem: 179 So sánh
• 2 cổng LAN Gigabit, gồm 1 cổng PoE In nhận nguồn và dữ liệu, 1 cổng PoE Out cấp nguồn cho thiết bị kết nối có dây. • Chuẩn Wi-Fi 6 AX3000 (2.4GHz: 575Mbps; 5GHz: 2400Mbps). • Đảm bảo kết nối ổn định cho 100-120 user đồng thời. • Hỗ trợ Mesh, Roaming WiFi, Multiple SSID, VLAN, Band Steering và Airtime Fairness, tối ưu vùng phủ sóng ngoài trời. • APP / Web Cloud AOLYNK hoặc AC Controller cho phép cấu hình, giám sát và quản lý tập trung mọi lúc mọi nơi. • Thiết kế ngoài trời chuẩn IP67, phù hợp triển khai cho khuôn viên trường học, resort, nhà xưởng và khu công nghiệp.

Xem thêm >

Giá khuyến mại: Liên hệ [Giá đã có VAT]
🔖Sắm Full Combo Ưu Đãi Nguyên Bộ Giảm Thêm Tới 500K. Xem chi tiết

banner
Bảo hành: 60 tháng

🎁 ĐĂNG KÝ ĐẶT HÀNG

Có 0 người đã đăng ký nhận thông tin. Xem Danh sách

Chấp nhận thanh toán:

Mua hàng Online toàn quốc:
(Hotline: 1900.0323 - Phím 1 hoặc 0913.367.005)

Hiện đang có tại showroom:

* Showroom miền Bắc:
* Showroom miền Nam:

MUA HÀNG NHANH CHÓNG, TIỆN LỢI

  • - Mua online - Giao hàng nhanh chóng
  • - Ship hàng toàn quốc
  • - Nhận hàng và thanh toán tại nhà ( ship COD)

MÔ TẢ SẢN PHẨM

H3C WA6120X - Outdoor Wi-Fi 6 AX3000 Access Point 

Name

WA6120X

Weight

1.1Kg

Dimensions (W × D × H)

101mm X 110mm X 250mm

Interface

2 x 100/1000M Ethernet, RJ-45

PoE input

PoE injector (required)

Antenna Type

Built-in omni-directional antenna

Antenna Gain

5GHz peak gain: 6dBi

2.4GHz peak gain: 4dBi

Note: The equivalent antenna gain is 5dBi in 5GHz and 3dBi in 2.4GHz

Frequencybands

2.400to2.4835GHzISM
5.150to5.250GHzU-NII-1
5.250to5.350GHzU-NII-2A
5.470to5.725GHzU-NII-2C
5.725to5.850GHzU-NII-3/ISM

Note: The available bands and channels are dependent on the configured regulatory domain (country)

Modulation technology

OFDM: BPSK@6/9Mbps, QPSK@12/18Mbps, 16-QAM@24Mbps, 64-QAM@48/54Mbps

DSSS: DBPSK@1Mbps, DQPSK@2Mbps, CCK@5.5/11Mbps

Modulation mode

11b: DSSS: CCK@5.5/11Mbps, DQPSK@2Mbps, DBPSK@1Mbps

11a/g: OFDM: 64QAM@48/54Mbps, 16QAM@24Mbps, QPSK@12/18Mbps, BPSK@6/9Mbps

11n: MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM

11ac: MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM

11ax: MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM, 1024QAM

Maximum transmit power

5GHz: 27dBm

2.4GHz: 27dBm

Note: Transmit power is multi-chain combined power, no antenna gain is included. The actual transmit power depends on local laws and regulations

Adjustable power granularity

1 dBm

Installation

Pole mounting/Wall mounting

LED

Alternating flashing mode, yellow/green/blue for different working states

Temperature

Operating temperature: -30°C to +55°C

Storage temperature: –40°C to +85°C

Humidity

Operating humidity: 0% to 100% (non-condensing)

Storage humidity: 0% to 100% (non-condensing)

Protection class

IP67

Surge

6KV

Overall power consumption

≤16.32W

Safety Standards

IEC/EN 62368-1

GB 4943.1

EMC Standards

EN 301 489-1

EN 301 489-3

EN 301 489-17

EN 60601-1-2

EN 55032

EN 55035

CISPR 32

CISPR 35

AS/NZS CISPR32

ICES-003 Issue 7

GB/T 9254.1

GB/T 9254.2

GB 17625.1

GB 17625.2

IEC/EN 61000-4-2

IEC/EN 61000-4-3

IEC/EN 61000-4-4

IEC/EN 61000-4-5

IEC/EN 61000-4-6

IEC/EN 61000-4-8

IEC/EN 61000-4-11

IEC/EN 61000-3-2

IEC/EN 61000-3-3

Radio Standards

ETSI EN 300 328

ETSI EN 301 893

ETSI EN 300 440

FCC Part 15E

RoHS Standards

DIRECTIVE 2011/65/EU

(EU) 2015/863

Health Standards

EN 50385:2017

EN IEC 62311:2020

MTBF (25°C)

864581 hours

ĐÁNH GIÁ VÀ BÌNH LUẬN

avatar
x
Đánh giá:
Gửi ảnh

Câu hỏi thường gặp

Chọn An Phát, Trọn An Tâm ❣️
Zalo
Tư vấn Zalo (8h30-21h)
Chat Facebook (8h30-21h)
X pre order laptop msi prestige
So sánh (0)

SO SÁNH SẢN PHẨM

DMCA.com Protection Status