Hello
Phòng Bán Hàng Trực Tuyến
Điện thoại: (024) 3516.0888 – 1900 0323 (phím 1)
Showroom 49 Thái Hà - Đống Đa - Hà Nội
Điện thoại: (024) 3563.9488 – 1900 0323 (phím 2)
Phòng Dự Án Và Doanh Nghiệp
Điện thoại: (024) 0919.917.001– 1900 0323 (phím 3)
An Phát 84T/14 Trần Đình Xu – TP HCM
Điện thoại: (028) 3838.6576 – (028).3838.6569
Tư Vấn Trả Góp
Điện thoại: 1900.0323 phím 4 – 0936.021.377
Hỗ Trợ Kĩ Thuật
Điện thoại: 1900.0323 phím 5 - 0902.118.180 hoặc 090.218.5566
Hỗ Trợ Bảo Hành
Điện thoại: 1900.0323 phím 6 - 0918.420.480
Laptop Gaming - Đồ Họa
Laptop - Máy Tính Xách Tay
PC Đồ Họa, Thiết Kế, AI
Bàn phím, Chuột - Gaming Gear
Linh Kiện Máy Tính
Màn Hình Máy Tính
Máy Tính Đồng Bộ - Máy Chủ
Thiết bị văn phòng & Phần mềm
Cooling, Tản nhiệt
Khách hàng Online
Khách hàng Showroom Hà Nội
◆ 49 Thái Hà
Hotline - 0918.557.006◆ 151 Lê Thanh Nghị
Hotline - 0983.94.9987◆ 63 Trần Thái Tông
Hotline - 0862.136.488Khách hàng Showroom TP.HCM
◆158-160 Lý Thường Kiệt
Hotline - 0917.948.081◆ 330-332 Võ Văn Tần
Hotline - 0931.105.498Khách hàng Doanh nghiệp - Dự án
Phóng to Hình sản phẩm
1 / 1| Loại ( Hiển thị đèn LED và LCD ) | ULN102 | |
| Công suất | 1KVA/700W | |
| Đầu vào | Điện áp danh định | 220Vac |
| Dải điện áp | 160 - 300Vac(70% to 100% tải), 140 - 300Vac(50% to 70% tải), 118 to 300Vac( 0% to 50% tải) | |
| Dải tần số | 50Hz or 60Hz ± 8% | |
| Hệ số công suất | >=0.95 | |
| Đầu ra | Điện áp danh định | 220Vac ± 2% (230V hoặc 240V có thể cài đặt thông qua bảng điều khiển LCD) |
| Tần số | Đồng bộ với tần số đầu vào | |
| Dạng sóng | Sóng hình Sin | |
| Độ méo | =<3% (linear load) | |
| Khả năng chịu quá tải | 105% - 150% for 30 sec; >150% for 200ms | |
| Crest Ratio | 3:1 | |
| Ắc quy | Loại | Ắc quy khô acid chì, không cần bảo dưỡng |
| Công suất | 12V / 7Ah * 3pcs | |
| Thời hạn lưu điện | Đầy tải/ nửa tải - 10phút/20phút | |
| Bộ nạp bên trong | 1A | |
| Bộ nạp điện(Tuỳ chọn) | Bội nạp trong 8A | |
| Thời gian nạp | 05 giờ | |
| Chuyển mạch tĩnh | Tự động | Do quá tải và do lỗi của bộ lưu điện |
| Cài đặt | Dải điện áp: 176V - 253V ± 20V (Có thể hiệu chỉnh thông qua LCD) | |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms chuyển sang chế độ tự động nối tắt | |
| Dạng hiển thị | LCD | Trạng thái hoạt động UPS: Điện áp và tần số ngõ vào, ngõ ra: Tình trạng tải %: Điện áp và hoạt động của ắc quy %; Nhiệt độ bên trong UPS |
| LED | Hoạt động bình thường (đèn màu xanh), ắc quy yếu (đèn màu vàng), lỗi (đèn màu đỏ) | |
| Bảng điều khiển từ xa |
LCD | Điều khiển từ xa LCD với dây dài 06 feet (Tuỳ chọn) |
| Hiển thị | LED | Thông thường (xanh lá cây), chuyển mạch (màu vàng), đổi nguồn (xanh lá cây), Nạp % (5LEDs), Ắc quy % (5LEDs), Lỗi (màu đỏ) |
| Cảnh báo bằng âm thanh |
Tín hiệu Pin | Tiếng beep vang lên sau 4 giây nếu cần khởi động lại và sau mỗi giây nếu pin yếu |
| Quá tải | Tiếng beep vang lên 2 lần sau mỗi giây | |
| Báo lỗi | Tiếng beep kéo dài liên tục | |
| Điện áp đầu ra | Ổ cắm | NEMA5-15R*3pcs hoặc IEC320*4pcs |
| Giao diện | RS-232 Interface | Phần mềm diều khiển UPSilon 2000/Linux |
| Khe cắm thông minh | For Net Agent II (Option) with SNMP manager and Web browser | |
| Mạng | Chống tăng đột ngột | Bảo vệ chống sốc đường mạng và Fax hoặc modem (RJ45) |
| Môi trường | Nhiệt độ | 0-40ºC; 32-104ºF |
| Độ ẩm | 0-95% Không ngưng tụ, đọng nước | |
| Độ ồn | < 45dBA (tại khoảng cách 1m) | |
| Trọng lượng tịnh | 15Kgs | |
| Kích thước (mm) | 160 x 220 x 400 | |
| Giá niêm yết: |
|
| Giá khuyến mại: | 6.800.000 đ [Giá đã có VAT] |
| 🎁Từ 01/01 đến 31/03/2026 quét QR Code thanh toán giảm ngay tới 1.000.000đ Xem chi tiết |
Có 0 người đã đăng ký nhận thông tin. Xem Danh sách
người đã đăng ký nhận thông tin
X| Họ tên | Số điện thoại | Thời gian đăng ký |
|---|
Chấp nhận thanh toán:
Mua hàng Online toàn quốc:
(Hotline: 1900.0323 - Phím 1 hoặc 0913.367.005)
Hiện đang có tại showroom:
Trợ giúp
MUA HÀNG NHANH CHÓNG, TIỆN LỢI
0 đ
0 đ
Bộ lưu điện UPS Cyber Power OLS10000E (Online/ Tower/ 10000VA/ 9000W)
Giá khuyến mãi: 45.900.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Bộ lưu điện UPS Cyber Power OLS10000ERT6U (Online/ 10000VA/ 9000W)
Giá khuyến mãi: 47.900.000 đ
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Bộ Lưu Điện On-Line APC Easy UPS SRV1KI-E (900W-1000VA)
Giá khuyến mãi: 6.490.000 đ
0 đ
0 đ
| Loại ( Hiển thị đèn LED và LCD ) | ULN102 | |
| Công suất | 1KVA/700W | |
| Đầu vào | Điện áp danh định | 220Vac |
| Dải điện áp | 160 - 300Vac(70% to 100% tải), 140 - 300Vac(50% to 70% tải), 118 to 300Vac( 0% to 50% tải) | |
| Dải tần số | 50Hz or 60Hz ± 8% | |
| Hệ số công suất | >=0.95 | |
| Đầu ra | Điện áp danh định | 220Vac ± 2% (230V hoặc 240V có thể cài đặt thông qua bảng điều khiển LCD) |
| Tần số | Đồng bộ với tần số đầu vào | |
| Dạng sóng | Sóng hình Sin | |
| Độ méo | =<3% (linear load) | |
| Khả năng chịu quá tải | 105% - 150% for 30 sec; >150% for 200ms | |
| Crest Ratio | 3:1 | |
| Ắc quy | Loại | Ắc quy khô acid chì, không cần bảo dưỡng |
| Công suất | 12V / 7Ah * 3pcs | |
| Thời hạn lưu điện | Đầy tải/ nửa tải - 10phút/20phút | |
| Bộ nạp bên trong | 1A | |
| Bộ nạp điện(Tuỳ chọn) | Bội nạp trong 8A | |
| Thời gian nạp | 05 giờ | |
| Chuyển mạch tĩnh | Tự động | Do quá tải và do lỗi của bộ lưu điện |
| Cài đặt | Dải điện áp: 176V - 253V ± 20V (Có thể hiệu chỉnh thông qua LCD) | |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms chuyển sang chế độ tự động nối tắt | |
| Dạng hiển thị | LCD | Trạng thái hoạt động UPS: Điện áp và tần số ngõ vào, ngõ ra: Tình trạng tải %: Điện áp và hoạt động của ắc quy %; Nhiệt độ bên trong UPS |
| LED | Hoạt động bình thường (đèn màu xanh), ắc quy yếu (đèn màu vàng), lỗi (đèn màu đỏ) | |
| Bảng điều khiển từ xa |
LCD | Điều khiển từ xa LCD với dây dài 06 feet (Tuỳ chọn) |
| Hiển thị | LED | Thông thường (xanh lá cây), chuyển mạch (màu vàng), đổi nguồn (xanh lá cây), Nạp % (5LEDs), Ắc quy % (5LEDs), Lỗi (màu đỏ) |
| Cảnh báo bằng âm thanh |
Tín hiệu Pin | Tiếng beep vang lên sau 4 giây nếu cần khởi động lại và sau mỗi giây nếu pin yếu |
| Quá tải | Tiếng beep vang lên 2 lần sau mỗi giây | |
| Báo lỗi | Tiếng beep kéo dài liên tục | |
| Điện áp đầu ra | Ổ cắm | NEMA5-15R*3pcs hoặc IEC320*4pcs |
| Giao diện | RS-232 Interface | Phần mềm diều khiển UPSilon 2000/Linux |
| Khe cắm thông minh | For Net Agent II (Option) with SNMP manager and Web browser | |
| Mạng | Chống tăng đột ngột | Bảo vệ chống sốc đường mạng và Fax hoặc modem (RJ45) |
| Môi trường | Nhiệt độ | 0-40ºC; 32-104ºF |
| Độ ẩm | 0-95% Không ngưng tụ, đọng nước | |
| Độ ồn | < 45dBA (tại khoảng cách 1m) | |
| Trọng lượng tịnh | 15Kgs | |
| Kích thước (mm) | 160 x 220 x 400 | |

ĐÁNH GIÁ VÀ BÌNH LUẬN